Bảng Thông Số Kỹ Thuật Nissan Navara 2019

thông số kỹ thuật Nissan Navara

Trên thị trường xe bán tải tại Việt Nam, Nissan Navara là một trong những hãng xe có sức cạnh tranh mạnh nhất. Theo đánh giá của các chuyên gia, doanh số bán Nissan Navara xếp thứ 2 của toàn phân khúc, chỉ sau Ford Ranger. Bài viết sau đây sẽ gửi tới bạn những giới thiệu chung nhất và thông số kỹ thuật Nissan Navara.

Thông số kĩ thuật Nissan Navara

Siêu phẩm xe bán tải Nissan Navara – (ảnh minh họa)

Giới thiệu chung về Nissan Navara

Năm 2017, hãng xe nổi tiếng tại xứ sở hoa anh đào- Nissan, đã cho ra mắt tại thị trường Việt Nam 2 phiên bản Nissan Navara được nâng cấp từ phiên bản Nissan Navara EL và Nissan Navara VL với trang thiết bị được cải tiến và thiết kế khỏe khoắn thu hút khách hàng ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Thông số kĩ thuật Nissan Navara

Giới thiệu chung về xe Nissan Narava (ảnh minh họa)

Các mẫu xe Nissan Navara có vẻ ngoài đầy mạnh mẽ với 6 màu xe (vàng, nâu, xám, bạc, trắng, xanh) cho người mua lựa chọn. Việc tích hợp đầy đủ các tính năng của một chiếc xe trong một chiếc xe bán tải là một việc khó khăn đối với các nhà thiết kế, nhưng Nissan Navara đã làm được điều đó. Với thiết kế khỏe khoắn, nội thất đầy đủ tiện nghi, có tính an toàn cao và kích thước thùng xe rộng có thể chở được lượng hàng hóa tương đương với 1 tấn.

Để hiểu rõ hơn vì sao Nissan Navara lại có thể tích hợp được đầy đủ các tính năng, sau đây bài viết sẽ gửi đến bạn thông số kỹ thuật Nissan Navara đầy đủ nhất.

Thông số kỹ thuật Nissan Navara

Thông số kỹ thuật Nissan Navara 2017 cho đến các phiên bản ngày nay không có sự thay đổi nhiều. Tuy nhiên, nhìn chung thì thông số Nissan Navara VL có phần nhỉnh hơn so với thông số Nissan Navara EL.

Sau đây sẽ là bảng thông số kỹ thuật Nissan Navara của từng phiên bản để giúp bạn nhận ra được sự khác nhau giữa thông số Nissan Navara VL và thông số Nissan Navara EL

Động cơ Nissan Navara

Thông số kĩ thuật Nissan Narava

Động cơ Nissan Narava (ảnh minh họa)

Ở cả 6 phiên bản của Nissan Navara đều được trang bị loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS. Động cơ diesel 2.5L được cải tiến với mô đen xoắn lớn giúp nâng cao hiệu quả sử dụng nhiên liệu lên tới 19%. Thông số Nissan Navara VL, VL Premium và SL giống nhau đều thuộc động cơ YD25 High còn thông số Nissan Navara EL, E và EL Premium đều thuộc động cơ YD25 Mid.

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid) YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600 188/ 3600 161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000 450/ 2000 403/ 2000
Tỷ số nén 15:1
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80

Hộp số Nissan Navara

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu

Hệ thống treo và hệ thống lái Nissan Navara

Hệ thống treo phía trước của các phiên bản đều độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng và giảm chấn thủy lực chỉ khác biệt ở hệ thống treo phía sau.

Thông số kĩ thuật Nissan Navara

Xe bán tải Nissan Narava (ảnh minh họa)

Xem thêm tại đây:

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Sau Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong phân khúc xe bán tải, Nissan Navara có mức tiêu thụ nhiên liệu khá thấp, giúp tiết kiệm nhiên liệu cho người dùng.

Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55

Kích thước, trọng lượng và dung tích

Kích thước chiều dài tổng thể và chiều rộng tổng thể của các phiên bản đều giống nhau với 5255mm chiều dài và 1850 chiều rộng. Chiều dài cơ sở lên tới 3150mm mang lại cho khách hàng không gian rộng rãi, thoải mái.

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Chiều dài tổng thể (mm) 5255
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850
Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795 1840 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475 1503 1475
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485 1560 1485
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470 474 470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225 230 225
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870 1970 1870
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33 32.4 33
Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26 26.7 26
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không 3000 Không

Mức độ an toàn và an ninh

Thông số kỹ thuật Nissan Narava

Nissan Navara được nhiều đánh giá cao về khả năng an toàn

Nissan Navara được nhiều đánh giá cao về khả năng an toàn với các trang thiết bị cao cấp để bảo toàn sự an toàn của người sử dụng. Hệ thống đèn pha cao cấp hỗ trợ chiếu sáng ban ngày giúp người lái quan sát dễ dàng hơn. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) giúp hệ thống lái hoạt động bình thường ngay cả khi xe phải dừng đột ngột. Thêm vào đó là phân bổ lực phanh điện tử cho phanh sau ngay khi xuất hiện thêm trọng lượng ở phía sau xe. Thông số Nissan Navara VL và VL Premium có nhiều điểm mới vượt trội hơn về tính an toàn so với các phiên bản còn lại.

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không Không Không
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không Không Không
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo Không Không Không
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh Không Không
Túi khí người lái
Túi khí người ngồi bên
Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Thiết bị báo động chống trộm Không
Thanh gia cường tại tất cả các cửa
Cấu trúc Zone Body
Hệ thống kiểm soát hành trình Không Không
Khóa trẻ em tại cửa sau
Camera lùi Không
Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không Không

Mời bạn đọc thêm:

Với mẫu mã đẹp, công nghệ tiên tiến và mức giá hợp lý thì Nissan Navara là một chiếc xe đáng được lựa chọn với những người yêu thích dòng xe bán tải. Bài viết trên đã liệt kê ra cho các bạn thông số kỹ thuật Nissan Navara cụ thể nhất.Để xem thêm mẫu của Nissan Navara các bạn hãy truy cập vào trang web của Nissan Việt Nam và nhận được tư vấn nhanh chóng từ đội ngũ nhân viên.

Nguồn: nissan-vietnam.vn

Hoàng Thế Huynh
 

Click Here to Leave a Comment Below 0 comments

Leave a Reply: